hợp tác hoá

  1. Organize into co-opertatives
    • Hợp tác hoá những nghề thủ công
      To organize handicrafts into co-operatives
    • Phong trào hợp tác hoá
      The co-operative movement
hợp tác hoá
Các nông dân cùng nhau hợp tác hoá để trồng lúa.